Những char trong game
Hướng dẫn cộng điểm các lớp nv, giao diện nv

ID号:số ID
职业: char
帮派: bang phái
经验: kinh nhiệm
生命: HP
精力: MP
活力: sức sống
饱腹: độ no
怒气: tức giận
金 木 水 火 土: kim, mộc, thủy, hỏa, thổ
物攻: tấn công vật lý 计攻: kế công
物防: phong thủ vật lý 计防: kế thủ
物暴: crit vật lý 计暴: cry
命中: hit ( chính xác ) 闪躲: né tránh
速度: tốc độ 坚韧: kiên nhẫn
武功: võ công
耐力: sức chịu đựng
智力: trí lực
敏捷: nhanh nhẹn ( Agile )
技巧: kỹ sảo ( tăng chính xác và crit )
替能: điểm tăng
cảnh vệ
+ 3 điểm sức đỡ 2 điểm nhanh nhẹn

hộ vệ
+ 3 điểm võ công 2 điểm nhanh nhẹn hoặc 3 điểm võ công 2 điểm kỹ sảo

phiêu kỵ
+ 3 điểm võ công 2 điểm nhanh nhẹn

kiếm khách
+ 3 điểm nhanh nhẹn 2 điểm võ công

thích khách
+ 3 điểm nhanh nhẹn 2 điểm võ công ( PVE ) 3 điểm nhanh nhẹn 2 điểm kỹ sảo ( pvp )

cường cung
+ 3 điểm kỹ sảo 2 điểm nhanh nhẹn

kình nỗ
+ 3 điểm kỹ sảo 2 điểm nhanh nhẹn

đạo sĩ
+ 3 điểm nhanh nhẹn 2 điểm trí lực

học sĩ
+ 3 điểm nhanh nhẹn 2 điểm trí lực

sách sĩ
+ 3 điểm trí lực 2 điểm nhanh nhẹn hoặc 3 điểm trí lực 2 điểm kỹ sảo
Bookmarks